straighten out
/ˈstreɪtn̩/Động từ
- (Động) Làm thẳng.(transitive) To make straight.Straighten out your necktie and comb your hair.Làm thẳng cà vạt và chải tóc.Từ đồng nghĩa:straighten
- (thông tục, thành ngữ) Sửa chữa, khắc phục.(transitive, idiomatic) To correct or rectify.I hope they can straighten out the problem with my bill soon.Tôi hy vọng họ có thể sớm giải quyết vấn đề với hóa đơn của tôi.Từ đồng nghĩa:sort out
- (chuyển tiếp, thành ngữ) Để loại bỏ sự nhầm lẫn hoặc liên quan.(transitive, idiomatic) To eliminate confusion from or concerning.As soon as I straighten out which of the twins is which, I'll start calling them by their names.Ngay sau khi tôi nói rõ đâu là cặp song sinh, tôi sẽ bắt đầu gọi chúng bằng tên.
- (nội động từ, thành ngữ) Sửa; để ngừng làm điều gì đó sai trái(intransitive, idiomatic) To correct; to stop doing something wrong.It is not enough to stand aside and hope problems straighten out on their own.Đứng sang một bên và hy vọng vấn đề sẽ tự giải quyết là chưa đủ.Từ đồng nghĩa:work out
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “straighten out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish